Connect with us

Hi, what are you looking for?

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

Phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点儿 (yīdiǎnr) trong TIẾNG TRUNG

一些 (yīxiē) và 一点 (yīdiǎnr) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại cấp độ HSK1 sẽ gặp lúng túng khi phân biệt hai từ này vì chúng đều nhằm biểu thị số lượng của danh từ trong câu

一些 (yīxiē) và 一点 (yīdiǎnr) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại cấp độ HSK1 sẽ gặp lúng túng khi phân biệt hai từ này vì chúng đều nhằm biểu thị số lượng của danh từ trong câu. Vậy nên trong bài học này trung tâm Tiếng Trung Panda HSK sẽ hướng dẫn các bạn chi tiết và dễ hiểu nhé :

Về 一些 (yīxiē) :

Vai trò có thể kết hợp với danh từ đếm được và cả không đếm được

Ý nghĩa là “một vài, một số, một chút”. Ví dụ như “một chút trái cây”, “một chút quần áo”, “một số vấn đề”, “một chút thời gian”.

Ví dụ 1 :

给我一些时间,好吗?

Gěi wǒ yīxiē shíjiān, hǎo ma?

Cho tôi một chút thời gian, được không?

Ví dụ 2 :

上个周末他买了一些衣服

Shàng gè zhōumò tā mǎile yīxiē yīfu

Cuối tuần trước anh ấy đã mua một chút quần áo

Ví dụ 3 :

妈妈去超市买了一些水果

Māmā qù chāoshì mǎile yīxiē shuǐguǒ

Mẹ đã đi chợ mua một chút trái cây

Về 一点儿 (yīdiǎnr) :

Vai trò chỉ có thể kết hợp với danh từ không đếm được

Ý nghĩa là “một chút”. Ví dụ như “một chút sữa”, “một chút nước”, “một chút trà”, “một chút đồ ăn”

Ví dụ 1 :

我想买一点儿茶

Wǒ xiǎng mǎi yīdiǎnr chá

Tôi muốn mua một chút trà

Ví dụ 2 :

我买了一点儿吃的

Wǒ mǎile yīdiǎnr chī de

Tôi đã mua một chút đồ ăn

Ví dụ 3 :

他现在有了一点儿钱

Tā xiànzài yǒule yīdiǎnr qián

Anh ấy hiện tại đã có một chút tiền

Như vậy các bạn đã phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点 (yīdiǎnr) rồi đúng không nào. Nếu có thắc mắc nào cần giải đáp hay tham gia lớp học thì đừng ngần ngại nhắn tin cho trung tâm Tiếng Trung Panda HSK nhé !

BÀI HỌC LIÊN QUAN

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

不 (bù) và 没 (méi) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung lên...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các món ăn sáng...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các loại dụng cụ...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức tính từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó,...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó,...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức lượng từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó,...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các phương tiện giao...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các hoạt động thường...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các món ăn thường...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các loại đồ uống...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các thành viên trong...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

去 (qù) là một động từ vô cùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, nó có ý nghĩa là "đi". Chúng ta thường...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

和(hé)  là liên từ dùng để liệt kê một loạt danh từ trong câu, nó có nghĩa là "và" trong tiếng Việt. Ví dụ...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

Chào mừng các bạn ghé thăm tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, trung tâm sẽ hướng dẫn...

LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong chương trình LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG. Trong bài hôm nay, mình sẽ cung cấp cho các...

error: Nội dung đã được bảo vệ