Connect with us

Hi, what are you looking for?

LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG

45 hội thoại luyện nghe TIẾNG TRUNG dành cho người mới học

Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong chương trình LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG. Trong bài hôm nay, mình sẽ cung cấp cho các bạn danh mục 45 hội thoại luyện nghe đa dạng chủ đề do tiengtrunghanngu.com kết hợp cùng Panda Studio biên soạn từ giáo trình HSK 1. Mời cả nhà cùng nghe phía dưới nhé :

Dialogue 1

Nǐ hǎo! 

A:你好!

A:Hello!

Nǐ hǎo! 

B:你好!

B:Hello!

Dialogue 2

Nín hǎo!

A:您好!

A:Hello!

Nǐmen hǎo!

B:你们好!

B: Hello!

Dialogue 3

Duibuqǐ!

A:对不起!

A: I’m sorry!

Méi guānxì!

B:没关系!

B:That’s OK!

Dialogue 4 

Xièxie!

A:谢谢!

A: Thank you!

Bú xiè!

B:不谢!

B: Sure!

Dialogue 5

Xièxie ni!

A:谢谢你!

A: Thank you!

Bú kèqi!

B:不客气!

B: You’re welcome!

Dialogue 6

Zàijiàn!

A:再见!

A: Goodbye!

Zàijiàn!

B:再见!

В: Вye!

Dialogue 7

Nǐ jiào shénme míngzi?

A:你叫什么名字?

A: What’s your name?

Wǒ jiào Lǐ Yuè. 

B:我叫李月。

B: My name is Li Yue.

Dialogue 8

Nǐ shì lăoshi ma?

A:你是老师吗?

A: Are you a teacher?

Wǒ bú shì lăoshī, wǒ shì xuésheng.

B:我不是老师,我是 学生。

B: No, I’m not. I’m a student.

Dialogue 9

Nǐ shì Zhōngguó rén ma?

A:你是 中国人吗?

A: Are you Chinese?

Wǒ bú shì Zhōngguó rén, wǒ shì Měiguó rén.

B:我不是 中国 人, 我是美国 人。

B: No, I’m not Chinese. I’m American.

Dialogue 10

Tā shì shéi?

A:她是谁?

A: Who is she?

Tá shì wǒ de Hànyŭ lăoshī, tă jiào Lǐ Yuè.

B:她是我的汉语老师,她叫李月。

B: She is my Chinese teacher.

Dialogue 11

Nǐ shì nă guó rén?

A:你是哪国人?

A: Which country are you from?

Wǒ shì Měiguó rén. Ni ne?

B:我是美国 人。你呢?

B: The United States. What about you?

Wǒ shì Zhōngguó rén.

A: 我是 中国人。

A: I’m Chinese.

Dialogue 12

Tā shì shéi?

A:他是谁?

A: Who is he?

Tā shì wǒ tóngxué.

他是我同学。

B: He is my classmate.

Tā ne? Tā shì nǐ tóngxué ma?

A: 她呢?她是你 同学 吗?

A: What about her? Is she your classmate?

Tā bú shì wǒ tóngxué, tā shi wǒ péngyou.

B:她不是我同学,她是我 朋友。

B: No, she isn’t. She is my friend.

Dialogue 13

Nǐ jiā yŏu jǐ kŏu rén?

A:你家有几口人?

A: How many people are there

Wǒ jiā yŏu sān kŏu rén.

B:我家有三 口人。

B: There are three.

Dialogue 14

Nǐ nǚ’ér jǐ suì le?

A:你女儿几岁了?

A:How old is your daughter?

Tā jīnnián sì suì le. 

B:她今年四岁了。

B: She is four years old.

Dialogue 15

Lǐ lǎoshī duō dà le? 

A:李老师多大了?

A:How old is Professor Li?

Tā jīnnián wǔshí suì le. 

B:她今年50岁了。

B: She is 50 years old.

Tā nǚ’ér ne? 

A:她女儿呢?

A:What about her daughter?

Tā nŭ’ér jīnnián èrshí suì. 

B:她女儿今年20岁。

B:Her daughter is 20.

Dialogue 16

Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?

A:你会说汉语吗?

A:Can you speak Chinese?

Wǒ huì shuō Hànyǔ. 

B:我会说汉语。

B: Yes,I can.

Nǐ māma huì shuō Hànyǔ ma? 

A:你妈妈会说汉语吗?

A:Can your mother speak Chinese?

Tā bú huì shuō. 

B:她不会说。

B:No,she can’t.

Dialogue 17

Zhōngguó cài hǎo chī ma?

A:中国菜好吃吗?

A: Is Chinese food delicious?

Zhōngguó cài hěn hǎochī. 

B:中国菜很好吃。

B: Yes, quite delicious.

Nǐ huì zuò Zhōngguó cài ma? 

A:你会做 中国 菜吗?

A:Can you cook Chinese food?

Wǒ bú huì zuò. 

B:我不会做。

B:No,I can’t.

Dialogue 18

Nǐ huì xiě Hànzì ma?

A:你会写汉字吗?

A:Can you write Chinese characters?

Wǒ huì xiě. 

B:我会写。

B:Yes,I can.

Zhège zì zěnme xiě? 

A:这个字怎么写?

A: How do you write this character?

Duìbuqǐ, zhège zì wǒ huì dú, bú huì xiě. 

B:对不起,这个字我会读,不会写。

B: Sorry. I can read it, but I don’t know how to write it. 

Dialogue 19

Qǐngwèn, jīntiān jǐ hào?

A:请问,今天几号?

A: Excuse me, what’s the date today?

Jīntiān jiŭ yuè yī hào.

B:今天9月1号。

B: It’s September 1st.

Jīntiān xīngqī jǐ?

A:今天星期几?

A: What day is it today?

Xīngqī sān.

B:星期三。

B: It’s Wednesday.

Dialogue 20

Zuótiān shì jǐ yuè jǐ hào?

A:昨天是几月几号?

A: What was the date yesterday?

Zuótiān shì bā yuè sănshíyī hào, xīngqīèr.

B:昨天 是8月31号,星期二。

B: It was Tuesday, August 31st.

Míngtiān ne?

A:明天呢?

A: What about tomorrow?

Míngtiān shì jiŭ yuè èr hào, xīngqī sì.

B:明天是9月2号,星期四。

B: It’s Thursday, September 2nd.

Dialogue 21

Míngtiān xīngqī liù, nǐ qù xuéxiào ma?

A:明天 星期六,你去 学校吗

A: Tomorrow is Saturday. Will you go to school?

Wŏ qù xuéxiào.

B:我去学校。

B: Yes, I will.

Nǐ qù xuéxiào zuò shénme?

A:你去学校 做 什么?

A: What are you going to do there?

Wŏ qù xuéxiào kàn shū.

B:我去学校 看 书。

B: I’m going there to do some reading.

Dialogue 22

Nǐ xiăng hē shénme?

A:你想喝什么?

A: What would you like to drink?

Wŏ xiăng hē chá.

B:我想喝茶。

B: I’d like some tea.

Nǐ xiăng chī shénme?

A:你想吃什么?

A: What would you like to eat?

Wŏ xiăng chī mǐfàn.

B:我想吃米饭。

B: I’d like rice.

Dialogue 23

Xiàwǔ nǐ xiăng zuò shénme?

A:下午你想做 什么?

A: What would you like to do this afternoon?

Xiàwǔ wŏ xiăng qù shāngdiàn.

B: 下午我想去 商店。

B: I’d like to go shopping.

Nǐ xiăng măi shénme?

A:你想 买什么?

A: What do you want to buy?

Wŏ xiăng măi yí ge bēizi.

B:我想 买一个杯子。

B: I want to buy a cup.

Dialogue 24

Nǐ hăo! Zhège bēizi duōshao qián?

A:你好!这个杯子 多少 钱?

A: Hello! How much is this cup?

Èrshíbā kuài.

В: 28

В: 28 уuап.

Nàge bēizi duōshao qián?

A:那个杯子多少 钱?

A: What about that one?

Nàge bēizi shíbā kuài qián.

B:那个杯子18 块 钱。

B: That one is 18 yuan.

Dialogue 25

Xiăo māo zài năr?

A:小 猫 在哪儿?

A: Where is the kitty?

Xiăo māo zài nàr.

B:小 猫在那儿。

B: The kitty is over there.

Xiăo gŏu zài năr?

A: 小狗在哪儿?

A: Where is the puppy?

Xiăo gŏu zài yǐzi xiàmiàn.

B: 小 狗在椅子下面。

B: The puppy is under the chair.

Dialogue 26

Nǐ zài năr gōngzuò?

A:你在哪儿工作?

A: Where do you work?

Wŏ zài xuéxiào gōngzuò? 

B:我在学校工作。

B: I work in a school.

Nǐ érzi zài năr gōngzuò?

A:你儿子在哪儿工作?

A: Where does your son work?

Wŏ érzi zài yīyuàn gōngzuò, tā shì yīshēng.

B:我儿子在医院 工作,他是 医生。

B: My son works in a hospital. He is a doctor.

Dialogue 27

Nǐ bàba zài jiā ma?

A:你爸爸在家吗?

A: Is your father at home?

Bú zài jiā.

B:不在家。

B: No, he isn’t.

Tā zài năr ne?

A:他在哪儿呢?

A: Where is he?

Tā zài yīyuàn.

B:他在医院。

B: He is in the hospital.

Dialogue 28

Zhuōzi shàng yŏu shénme?

A:桌子 上有 什么?

A: What are there on the desk?

Zhuōzi shàng yŏu yí ge diànnăo hé yì běn shū.

B:桌子 上有一个 电脑 和一本 书。

B: There is a computer and a book.

Bēizi zài năr?

A:杯子在哪儿?

A: Where is the cup?

Bēizi zài zhuōzi li.

B:杯子在桌子里。

B: It’s in the desk.

Dialogue 29

Qiánmiàn nàge rén jiào shénme míngzi?

A:前面 那个人叫 什么么名字?

A: Who is the person in the front?

Tā jiào Wáng Fàng, zài yīyuàn gōngzuò.

B:她叫 王方,在医院 工作。

B: She is Wang Fang. She works in a hospital.

Hòumiàn nàge rén ne? Tā jiào shénme míngzi?

A:后面 那个人呢?他叫 什么 名字?

A: What about the person at the back? What’s his name?

Tā jiào Xiè Péng, zài shāngdiàn gōngzuò.

B:他叫谢朋,在 商店工作。

B: He is Xie Peng. He works in a store.

Dialogue 30

Zhèr yŏu rén ma?

A:这儿有人吗?

A: Is this seat taken?

Méi yŏu.

B:没 有。

B: No, it isn’t.

Wŏ néng zuò zhèr ma?

A:我能 坐这儿吗?

A: Can I sit here?

Qǐng zuò.

B:请 坐。

B: Yes, please.

Dialogue 31

Xiànzài jǐ diăn?

A:现在几点?

A: What’s the time now?

Xiànzài shí diăn shí fēn. 

B:现在 十点十分。

B: It’s ten past ten.

Zhōngwǔ jǐ diăn chī fàn? 

A:中午 几点吃饭?

A: When shall we have our lunch?

Shí’èr diăn chī fàn.

B:十二点吃饭。

B: At twelve o’clock.

Dialogue 32

Bàba shénme shíhou huí jiā?

A:爸爸什么时候回家?

A: When is father coming home?

Xiàwǔ wǔ diăn.

B: 下午五点。

B: At five o’clock in the afternoon.

Wŏmen shénme shíhou qù kàn diànyǐng?

A: 我们 什么时候去看电影?

A: When are we going to see the movie?

Liù diăn sānshí fēn.

B:六点三十分。

B: At half past six.

Dialogue 33

Wŏ xīngqīyī qù Běijīng.

A:我星期一去 北京。

A: I’ll go to Beijing next Monday.

Nǐ xiăng zài Běijīng zhù jǐ tiān?

B:你想 在北京 住几天?

B: How long will you stay in Beijing?

Zhù sān tiān.

A:住三天。

A: For three days.

Xīngqīwǔ qián néng huí jiā ma?

B:星期 五前能回家吗?

B: Can you come back before Friday?

Néng.

A:能。

A: Yes, I can.

Dialogue 34

Zuótiān Běijing de tiānqì zěnmeyàng?

A:昨天 北京的天气 怎么样?

A: How was the weather in Beijing yesterday?

Tài rè le.

B:太热了。

B: It was too hot.

Míngtiān ne? Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?

A:明天 呢?明天 天气 怎么样?

A: What about tomorrow? What will the weather be like tomorrow?

Míngtiān tiānqì hěn hăo, bù lěng bú rè.

B:明天 天气很好, 不冷不热。

B: It will be fine, neither cold nor hot.

Dialogue 35

Jīntiān huì xià yŭ ma?

A:今天会下雨吗?

A: Will it rain today?

Jīntiān bú huì xià yŭ.

B:今天不会下雨。

B: No, it won’t rain.

Wáng xiăojiě jīntiān huì lái ma?

A: 王小姐今天会来吗?

A: Will Miss Wang come today?

Bú huì lái, tiānqì tài lěng le.

B:不会来,天气太冷了。

B: No, she won’t. It’s too cold.

Dialogue 36

Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?

A:你身体怎么样?

A: How are you?

Wŏ shēntǐ bú tài hăo.Tiānqì tài rè le, bú ài chī fàn.

B:我身体不太好。天气太热了,不爱吃饭。

B: Not very well. It’s too hot. I have no appetite.

Nǐ duō chī xiē shuǐguŏ, duō hē shuǐ.

A:你多吃 些 水果,多喝水。

A: Eat more fruit and drink more water.

Xièxie nǐ, yīshēng.

B:谢谢你,医生。

B: Thank you, doctor.

Dialogue 37

Wèi, nǐ zài zuò shénme ne?

A:喂,你在做 什么呢?

A: Hello, what are you doing?

Wŏ zài kàn shū ne.

B:我在看 书呢。

B: I’m reading.

Dàwèi yě zài kàn shū ma?

A:大卫 也在看书 吗?

A: Is David reading too?

Tā méi kàn shū, tā zài xué zuò Zhōngguó cài ne.

B:他没看书,他在学做中国 菜呢。

B: No, he isn’t. He is learning to cook Chinese food.

Dialogue 38

Zuótiān shàngwǔ nǐ zài zuò shénme ne?

A:昨天上午你在做什么呢?

A: What were you doing yesterday morning?

Wŏ zài shuì jiào ne. Nǐ ne?

B:我在睡觉呢。你呢?

B: I was sleeping. What about you?

Wŏ zài jiā kàn diànshì ne. Nǐ xǐhuan kàn diànshì ma?

A:我在家看电视 呢。你喜欢看 电视 吗?

A: I was watching TV at home. Do you like watching TV?

Wŏ bù xǐhuan kàn diànshì, wo xǐhuan kàn diànyǐng.

B:我不喜欢 看 电视,我喜欢看 电影。

B: No, I don’t. I like seeing movies.

Dialogue 39

Bā èr sān líng sì yāo wǔ wǔ, zhè shì Lǐ lăoshī de diànhuà ma?

A: 82304155, 这是李老师的电话 吗?

A: 82304155. Is that Ms. Li’s telephone number?

Bú shì.Tā de diànhuà shì bā èr sān líng sì yāo wǔ liù.

不是。她的 电话 是 82304156.

B: No. Her number is 82304156.

Hăo, wŏ xiànzài gěi tā dă diànhuà.

A:好,我现在 给她打电话。

A: OK. I’ll call her right now.

Tā zài gōngzuò ne, nǐ xiàwǔ dă ba.

B:她在工作呢,你下午打吧。

B: She is working. Call her in the afternoon.

Dialogue 40

Zuótiān shàngwǔ nǐ qù năr le?

A:昨天 上午 你去哪儿了?

A: Where did you go yesterday morning?

Wŏ qù shāngdiàn măi dōngxi le.

B:我去 商店买 东西了。

B: I went shopping.

Nǐ măi shénme le?

A:你买什么了?

A: What did you buy?

Wŏ măile yìdiănr píngguŏ.

B:我买了一点儿苹果。

B: I bought some apples.

Dialogue 41

Nǐ kànjiàn Zhāng xiānsheng le ma?

A:你看见 张 先生 了吗?

A: Have you seen Mr. Zhang?

Kànjiàn le, tā qù xué kāi chē le.

B:看见了,他去学开车了。

B: Yes. He has gone to a driving lesson.

Tā shénme shíhou néng huílai?

A:他什么时候 能回来?

A: When can he come back?

Sìshí fēnzhōng hòu huílai.

В: 40分钟 后回来。

B: After 40 minutes.

Dialogue 42

Wáng Fāng de yīfu tài piàoliang le!

A: 方的衣服太 漂亮 了!

A: Wang Fang’s dress is so pretty!

Shì a, tā măile bùshăo yīfu.

B:是啊,她买了不少衣服。

B: Yes. She has bought quite a few clothes.

Nǐ măi shénme le?

A:你买 什么了?

A: What did you buy?

Wŏ méi măi, zhèxiē dōu shì Wáng Fāng de dōngxi.

B:我 没买,这些都是 王 方的东西。

B: I bought nothing. All these are Wang Fang’s stuff.

Dialogue 43

Nǐ hé Lǐ xiăojiě shì shénme shíhou rènshi de?

A:你和 李 小姐 是 什么 时候 认识 的?

A: When did you and Miss Li first meet?

Wŏmen shì èr líng yī yī nián jiǔ yuè rènshi de.

B:我们 是 2011 年9月认识的。

B: We met in September, 2011.

Nǐmen zài năr rènshi de?

A:你们 在哪儿认识的?

A: Where did you meet each other?

Wŏmen shì zài xuéxiào rènshi de, tā shì wŏ dàxué tóngxué.

B:我们 是在 学校 认识的,她是我大学 同学。

B: We met in our university. She was my classmate.

Dialogue 44

Nǐmen shì zěnme lái fàndiàn de?

A:你们 是怎么来 饭店 的?

A: How did you come here?

Wŏmen shì zuò chūzūchē lái de.

B:我们 是坐 出租车来的。

B: We came by taxi.

Lǐ xiānsheng ne?

A:李 先生呢?

A: What about Mr. Li?

Tā shì hé péngyou yīqǐ kāi chē lái de.

B:他是和 朋友 一起开 车来的。

B: He drove here with his friend.

Dialogue 45

Hěn gāoxìng rènshi nín! Lǐ xiăojiě.

A:很 高兴认识您! 李小姐。

A: Nice to meet you, Miss Li.

Rènshi nǐ wŏ yě hěn gāoxìng!

B:认识你我也很 高兴!

B: Nice to meet you too.

Tīng Zhāng xiānsheng shuō, nín shì zuò fēijī lái Běijīng de?

A:听,张 先生 说,您是坐飞机来北京的?

A: Mr. Zhang said you came to Beijing by plane, didn’t you?

Shì de.

B:是的。

B: Yes, I did.

Các bạn có chỗ nào chưa hiểu thì hãy bình luận phía dưới để tiengtrunghanngu.com giải đáp nhé ! Xin chào và hẹn gặp lại trong các bài học sau…

BÀI HỌC LIÊN QUAN

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

一些 (yīxiē) và 一点 (yīdiǎnr) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

不 (bù) và 没 (méi) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các món ăn sáng...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các loại dụng cụ...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các phương tiện giao...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các hoạt động thường...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các món ăn thường...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các loại đồ uống...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các thành viên trong...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

去 (qù) là một động từ vô cùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, nó có ý nghĩa là "đi". Chúng ta thường...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

和(hé)  là liên từ dùng để liệt kê một loạt danh từ trong câu, nó có nghĩa là "và" trong tiếng Việt. Ví dụ...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

Chào mừng các bạn ghé thăm tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, trung tâm sẽ hướng dẫn...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

第十四课 书在哪里? Chào mừng các bạn đến với BÀI HỌC 14 : QUYỂN SÁCH NẰM Ở ĐÂU? trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1...

Từ vựng HSK1

Bài học này mình sẽ hướng dẫn các bạn đầy đủ từ vựng, chữ hán, phiên âm, cách đọc và mẫu câu ví dụ...

Từ vựng HSK1

Từ mới về nghề nghiệp là một chủ đề không thể thiếu khi bạn muốn thành thạo tiếng Trung. Hôm nay Tiếng trung hán...

Từ vựng HSK1

Trong kiến thức HSK1 mà chúng ta học thì nó bao gồm : Các động từ, các danh từ, trạng từ, ngữ pháp thường...

error: Nội dung đã được bảo vệ