Trong kiến thức HSK1 mà chúng ta học thì nó bao gồm : Các động từ, các danh từ, trạng từ, ngữ pháp thường dùng căn bản nhất. Đây là bài về các động từ HSK1 như : đi, đứng, ngồi, ăn, uống … Bạn hãy theo dõi bảng từ vựng dưới đây để nắm rõ nhé !
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghe | Nghĩa | Viết |
|---|---|---|---|---|
| 你好 | Nǐ hǎo | Chào bạn | ![]() ![]() |
|
| 谢谢 | Xièxiè | Cảm ơn | ![]() ![]() |
|
| 再见 | Zàijiàn | Tạm biệt | ![]() ![]() |
|
| 请 | Qǐng | Vui lòng | ![]() |
|
| 对不起 | Duìbùqǐ |
|
Xin lỗi | ![]() ![]() ![]() |
| 不客气 | Bù kèqì | Đừng khách sáo | ![]() ![]() ![]() |
|
| 没关系 | Méiguānxì | Không có gì | ![]() ![]() ![]() |
|
| 是 | Shì | là | ![]() |
|
| 有 | Yǒu | có | ![]() |
|
| 看 | Kàn | nhìn, xem | ![]() |
|
| 说 | Shuō | nói | ![]() |
|
| 听 | Tīng | nghe | ![]() |
|
| 读 | Dú | đọc | ![]() |
|
| 写 | Xiě | viết | ![]() |
|
| 看见 | Kànjiàn | cái nhìn | ![]() |
|
| 去 | Qù | đi | ![]() |
|
| 来 | Lái | đến | ![]() |
|
| 回 | Huí | trở về | ![]() |
|
| 叫 | Jiào | gọi | ![]() |
|
| 吃 | Chī | ăn | ![]() |
|
| 喝 | Hē | uống | ![]() |
|
| 做 | Zuò | làm | ![]() |
|
| 睡觉 | Shuìjiào | ngủ | ![]() ![]() |
|
| 打电话 | Dǎ diànhuà | gọi điện | ![]() ![]() ![]() |
|
| 买 | Mǎi | mua | ![]() |
|
| 卖 | Mài | bán | ![]() |
|
| 开 | Kāi | mở | ![]() |
|
| 关 | Guān | đóng | ![]() |
|
| 坐 | Zuò | ngồi | ![]() |
|
| 学习 | Xuéxí | học | ![]() ![]() |
|
| 工作 | Gōngzuò | công việc | ![]() ![]() |
|
| 喜欢 | Xǐhuān | thích | ![]() ![]() |
|
| 想 | Xiǎng | muốn | ![]() |
|
| 会 | Huì | có thể | ![]() |
|
| 能 | Néng | có thể | ![]() |
|
| 认识 | Rènshì | quen biết | ![]() ![]() |
















































