Từ vựng về màu sắc là một chủ đề không thể thiếu khi bạn học tiếng Trung trình độ HSK 1. Bài học này mình sẽ hướng dẫn các bạn đầy đủ từ vựng, chữ hán, phiên âm, cách đọc và mẫu câu ví dụ. Chúng ta cùng bắt đầu nhé
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
| Nghe | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 黑色 | hēisè | Màu đen | |
| 蓝色 | lánsè | Màu xanh lam | |
| 绿色 | lǜsè | Màu xanh lá cây | |
| 红色 | hóngsè | Màu đỏ | |
| 白色 | báisè | Màu trắng | |
| 黄色 | huángsè | Màu vàng | |
| 棕色 | zōngsè | Màu nâu | |
| 灰色 | huīsè | Màu xám | |
| 粉红色 | fěnhóngsè | Màu hồng | |
| 紫色 | zǐsè | Màu tím | |
| 橙色 | chéngsè | Màu cam | |
| 苔绿色 | tái lǜsè | Màu xanh rêu | |
| 桃色 | táosè | Màu hồng đào | |
| 浅色 | qiǎnsè | Màu nhạt | |
| 红棕色 | hóng zōngsè | Màu nâu đỏ |
PHẦN 2 : MẪU CÂU VÍ DỤ
红苹果 Hóng píngguǒ | Quả táo màu đỏ |
蓝衬衫 Lán chènshān | Áo sơ mi xanh dương |
蓝色自行车 lán sè zìxíngchē | Xe đạp màu xanh dương |
Như vậy là mình đã hướng dẫn các bạn đầy đủ các từ vựng màu sắc cơ bản rồi nhé. Nếu có màu sắc nào còn thiếu hay có điều gì cần hỗ trợ, bạn chỉ cần bình luận phía dưới và mình sẽ giải đáp ngay.
