Trong bài học này chúng ta sẽ học về các đại từ nhân xưng trong tiếng Trung. Đại từ nhân xưng là các từ như ” tôi, bạn, họ, chúng tôi … ” Bài học này rất cơ bản và quan trọng, chúng ta cùng bắt đầu nhé
| Nghe | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|
我 |
Wǒ | tôi | |
| 我們 | Wǒmen | chúng tôi | |
| 你 | Nǐ | bạn | |
| 你們 | Nǐmen | các bạn | |
| 他 | Tā | anh ta | |
| 他們 | Tāmen | Họ ( cả nam& nữ ) | |
| 她 | Tā | cô ta | |
| 她們 | Tāmen | họ ( chỉ nữ ) |
Ví dụ câu :
我是越南人 (Wǒ shì yuènán rén) : Tôi là người Việt Nam
我们不认识他 (Wǒmen bù rènshí tā) : Chúng tôi không quen anh ta
你好吗 ? (Nǐ hǎo ma?) : Bạn khỏe không ?
你们是学生吗 ? (Nǐmen shì xuéshēng ma?) : Các bạn là sinh viên à ?
他们不是学生 (Tāmen bùshì xuéshēng) : Bọn họ không phải sinh viên
[epcl_button label=”Học tiếp Các trạng từ cơ bản” url=”https://tiengtrunghanngu.com/2020/03/10/trangtucoban/” type=”outline” color=”red” size=”regular” icon=”” target=”_self”]
Trên đây là bài học Đại từ nhân xưng trong Tiếng Trung. Đây đều là các danh đại từ quan trọng bạn cần thuộc khi mới học Tiếng Trung. Nếu bạn có chỗ nào chưa hiểu, hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp nhé !
