Connect with us

Hi, what are you looking for?

Động từ bổ trợ trong tiếng Trung là 1 loại từ vựng bổ trợ cho câu để nó có ý nghĩa . Những động từ bổ trợ này nếu đứng một mình thì không có nghĩa gì cả . Ví dụ như : de, le, ma ... Nó phải đi kèm một câu cụ thể thì nó mới có nghĩa

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Động từ bổ trợ trong tiếng Trung

Động từ bổ trợ trong tiếng Trung là 1 loại từ vựng bổ trợ cho câu để nó có ý nghĩa . Những động từ bổ trợ này nếu đứng một mình thì không có nghĩa gì cả . Ví dụ như : de, le, ma … Nó phải đi kèm một câu cụ thể thì nó mới có nghĩa

Động từ bổ trợ trong tiếng Trung là 1 loại từ vựng bổ trợ cho câu để nó có ý nghĩa . Những động từ bổ trợ này nếu đứng một mình thì không có nghĩa gì cả . Ví dụ như : de, le, ma … Nó phải đi kèm một câu cụ thể thì nó mới có nghĩa

Viết Nghe Chữ Hán Pinyin Nghĩa
De của
Le *
ma ?
Ne *

Hướng dẫn :

-的 /De/ trong tiếng Trung có nghĩa là “của” trong tiếng Việt .

Ví dụ : cái xe của tôi = Wǒ de chē ( Wǒ de = của tôi ; chē = xe ) . Tiếng Trung hơi ngược với tiếng Việt, ta sẽ học vấn đề này ở bài khác

*Le trong tiếng Trung thường đứng cuối câu để câu đó mang ý nghĩa trong quá khứ .

Ví dụ : Tôi đã mua xe = Wǒ mǎile chē (mǎi = mua ; chē = xe; mǎile = đã mua ). Bạn có thấy không ? từ le đi cùng từ mua thì nó trở thành “đã mua”

*Ne trong tiếng Trung thường đi thành câu : Nǐ ne ? = còn bạn ? (Nǐ = you) . Nó thường dùng để hỏi .

Ví dụ câu :

我是他的朋友 (Wǒ shì tā de péngyǒu) : Tôi là bạn của anh ấy

我回来了 (Wǒ huílái le) : Tôi đã về rồi

你是服务员吗 ? (Nǐ shì fúwùyuán ma?) : Bạn là người phục vụ à ?

还有什么呢 ? (Hái yǒu shén me ne?) : Vẫn còn gì nữa ?

[epcl_button label=”Học tiếp Lượng từ trong tiếng Trung” url=”https://tiengtrunghanngu.com/2020/03/09/luong-tu/” type=”outline” color=”red” size=”regular” icon=”” target=”_self”]

Trên đây là bài học các động từ bổ trợ trong Tiếng Trung. Nếu các bạn có chỗ nào chưa hiểu, hãy bình luận phía dưới để chúng mình giải đáp nhé. Cảm ơn bạn vì đã theo dõi hết bài học !

BÀI HỌC LIÊN QUAN

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

一些 (yīxiē) và 一点 (yīdiǎnr) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

不 (bù) và 没 (méi) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các món ăn sáng...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các loại dụng cụ...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các phương tiện giao...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các hoạt động thường...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các món ăn thường...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các loại đồ uống...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các thành viên trong...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

去 (qù) là một động từ vô cùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, nó có ý nghĩa là "đi". Chúng ta thường...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

和(hé)  là liên từ dùng để liệt kê một loạt danh từ trong câu, nó có nghĩa là "và" trong tiếng Việt. Ví dụ...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

Chào mừng các bạn ghé thăm tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, trung tâm sẽ hướng dẫn...

LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong chương trình LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG. Trong bài hôm nay, mình sẽ cung cấp cho các...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

第十四课 书在哪里? Chào mừng các bạn đến với BÀI HỌC 14 : QUYỂN SÁCH NẰM Ở ĐÂU? trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1...

Từ vựng HSK1

Trong bài học này, các bạn sẽ được học về cách xưng hô người thân, gia đình trong Tiếng Trung. Bạn sẽ biết cách...

Từ vựng HSK1

Bài học này mình sẽ hướng dẫn các bạn đầy đủ từ vựng, chữ hán, phiên âm, cách đọc và mẫu câu ví dụ...

error: Nội dung đã được bảo vệ