Connect with us

Hi, what are you looking for?

Trong bài học này chúng ta sẽ cùng học về lượng từ trong tiếng Trung . Đây là các từ chỉ số lượng trong tiếng Trung. Ví dụ như một, một vài, một chút, một ít

Từ vựng HSK1

Lượng từ trong tiếng Trung

Trong bài học này chúng ta sẽ cùng học về lượng từ trong tiếng Trung . Đây là các từ chỉ số lượng trong tiếng Trung. Ví dụ như một, một vài, một chút, một ít

Trong bài học này chúng ta sẽ cùng học về lượng từ trong tiếng Trung . Đây là các từ chỉ số lượng trong tiếng Trung. Ví dụ như một, một vài, một chút, một ít :

Nghe Chữ Hán Phiên âm Nghĩa
một
Xiē vài
很少 Hěn shǎo rất ít
很多 Hěnduō rất nhiều
một vài
Kuài

một ít

Hướng dẫn :

  • Tiếng Trung có rất nhiều lượng từ . Trong số đó thì lượng từ phổ biến nhất là từ ” 个 /ge/ “. Nó được sử dụng để đi cùng từ chỉ người, con vật, đồ vật, cây cối, xe cộ … Trong trình độ HSK 1 – Trình độ cơ bản nhất, Chúng ta chỉ học những từ cơ bản có trong bảng, còn các từ khác ta sẽ học ở cấp bậc cao hơn .
  • Các từ vựng trong bảng không khác nghĩa nhiều lắm. Bạn chỉ cần ghép nghĩa làm sao cho câu nghe hợp lí là được . Ví dụ “Tôi uống rất ít nước” thì ta phải chọn từ Hěn shǎo .
  • Để học nhiều lượng từ hơn thì bạn cần học tiếp lên HSK 2 nhé ! Bài học đến đây là kết thúc rồi .

Ví dụ câu :

人 (Sān rén) : 3 con người

人 (Yīxiē rén) : Một vài người

个人 ? (Yǒu gèrén?) : Có mấy người ?

蛋糕 (Yīkuài dàngāo) : Một miếng bánh

[epcl_button label=”Học tiếp Các số đếm cơ bản trong tiếng Trung” url=”https://tiengtrunghanngu.com/2020/03/09/sodemtiengtrung/” type=”outline” color=”red” size=”regular” icon=”” target=”_self”]

Số lượng lượng từ trong Tiếng Trung là rất nhiều. Khi mới học bạn sẽ không thể học được tất cả lượng từ được mà nên học các lượng từ cơ bản từ dễ đến khó trước. Trên đây là bài học lượng từ cơ bản nhất trong Tiếng Trung. Nếu bạn có chỗ nào không hiểu, hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp nhé ! Bấm vào bài học tiếp theo để học thêm những kiến thức mới

BÀI HỌC LIÊN QUAN

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

一些 (yīxiē) và 一点 (yīdiǎnr) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

不 (bù) và 没 (méi) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các món ăn sáng...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các loại dụng cụ...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các phương tiện giao...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các hoạt động thường...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các món ăn thường...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các loại đồ uống...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các thành viên trong...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

去 (qù) là một động từ vô cùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, nó có ý nghĩa là "đi". Chúng ta thường...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

和(hé)  là liên từ dùng để liệt kê một loạt danh từ trong câu, nó có nghĩa là "và" trong tiếng Việt. Ví dụ...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

Chào mừng các bạn ghé thăm tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, trung tâm sẽ hướng dẫn...

LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong chương trình LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG. Trong bài hôm nay, mình sẽ cung cấp cho các...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

第十四课 书在哪里? Chào mừng các bạn đến với BÀI HỌC 14 : QUYỂN SÁCH NẰM Ở ĐÂU? trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Trong bài học này chúng ta sẽ học về lượng từ phổ biến và thông dụng nhất trong Tiếng Trung. Đó là lượng từ...

Từ vựng HSK1

Trong bài học này, các bạn sẽ được học về cách xưng hô người thân, gia đình trong Tiếng Trung. Bạn sẽ biết cách...

error: Nội dung đã được bảo vệ