Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong bài học từ vựng chủ đề mạng xã hội trong TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu google, tiktok, youtube, facebook, wechat… trong TIẾNG TRUNG là gì và các mẫu câu giao tiếp liên quan
Từ vựng
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 社会网络 | shèhuì wǎngluò | mạng xã hội |
| 主页 | zhǔyè | trang chủ |
| 账户 | zhànghù | tài khoản |
| 发帖 | fātiě | đăng bài |
| 分享新鲜事 | fēnxiǎng xīnxiān shì | share story |
| 帖子 | tiězi | bài đăng |
| 加好友 | jiā hǎoyòu | kết bạn |
| 确认 | quèrèn | xác nhận, đồng ý |
| 回复 | huífù | trả lời |
| 直播 | zhíbō | livestream |
| 评论 | pínglùn | bình luận |
| 分享 | fēnxiǎng | chia sẻ |
| 浏览 | liúlǎn | lượt xem |
| 关注 | guānzhù | theo dõi, follow |
| 粉丝 | fěnsī | người theo dõi |
| 小组 | xiǎo zǔ | nhóm, group |
| 设置 | shèzhì | cài đặt |
| 视频 | shìpín | video |
Luyện nghe
Bài học chủ đề mạng xã hội trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu bạn có chỗ nào không hiểu thì hãy bình luận phía dưới để tiengtrunghanngu.com giải đáp cho bạn nhé !
