GIỚI THIỆU CHUNG

TIẾNG TRUNG hay còn gọi là HÁN NGỮ hoặc là HOA NGỮ, là ngôn ngữ của dân tộc Hán. Dân tộc Hán là dân tộc đông người sinh sống nhất tại Trung Quốc. Khi học từ vựng TIẾNG TRUNG, ta sẽ học 3 thành phần chính, đó là :

你好: Chữ Hán

Nǐ hǎo : Phiên âm

Chào bạn : Ý nghĩa

Chúng ta sẽ cần học bảng chữ cái để có thể đánh vần và phát âm được phiên âm. Để từ đó có thể giao tiếp được

Giống như trong tiếng Việt, một từ bất kì sẽ được tạo từ phụ âm + nguyên âm + thanh dấu. Ví dụ :

+ Chữ Bố tạo từ chữ cái b + ô + thanh sắc

+ Chữ Mẹ tạo từ chữ cái m + e + thanh nặng

Một từ tiếng Trung bất kì được tạo từ phụ âm + nguyên âm + thanh dấu. Phụ âm là những chữ luôn đứng bên ngoài chữ (b,p,zh,sh,c,z,m,n,l…) còn phiên âm là những chữ luôn đứng bên trong (a,o,i,iao,ian,in,ing…) còn thanh dấu (ngang, sắc, hỏi, huyền) .

Trong bài học này chúng ta sẽ chỉ học về bảng chữ cái đơn (bao gồm phụ âm đơn + nguyên âm đơn), còn nguyên âm ghép ta sẽ học ở bài 2

BẢNG CHỮ CÁI ĐƠN

Đầu tiên chúng ta sẽ tìm hiểu hệ thống thanh dấu, chúng ta có 4 thanh dấu trong tiếng Trung theo bảng dưới đây :

5 dòng kẻ từ 1 lên 5 tượng trưng cho cao độ khi chúng ta phát âm. Tiếng Trung có 4 thanh dấu được sắp theo thứ tự từ trái sang phải như ảnh. Mỗi thanh dấu chúng ta sẽ đọc kéo dài 1 giây. Ta lấy “ma” làm ví dụ để đọc từng thanh nhé (lưu ý mỗi thanh đọc 1 giây) 

Mỗi bạn đọc một lượt để giáo viên kiểm tra, sau đó tiếp tục học bảng chữ cái

Chữ

Nghe

Cách phát âm
a
Đọc như a, miệng mở rộng chiều dọc

e
Đọc như ưa

i
Đọc như i hoặc ư

o
Đọc như ô tròn môi

u
Đọc như u hoặc ü

ü
Đọc như uy tròn môi

 

b
Đọc như p

p
Đọc như p nhưng bật hơi

m
Đọc như m

f
Đọc như ph
d
Đọc như t

t
Đọc như th

n
Đọc như n
l
Đọc như l
g
Đọc như c

k
Đọc như c bật hơi

h
Đọc giữa h kh
j
Đọc như ch

q
Đọc như ch nhưng bật hơi

x
Đọc như x, đầu lưỡi chạm vào chân răng hàm dưới
zh
Đọc như tr 

ch
Đọc như tr bật hơi

sh
Đọc như s mạnh

r
Đọc như r
z
Phát âm như “ch” thẳng lưỡi, âm tắc sát không bật hơi, đầu lưỡi thẳng tiếp xúc giữa hai hàm răng
c
Phát âm như “ch” thẳng lưỡi, nhưng khác là phải bật hơi
s
Phát âm như “x”, lưỡi sau chân răng

BÀI TẬP VỀ NHÀ

TỰ LUYỆN TẬP

Trắc nghiệm bài 1 chương trình HSK 1

1. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
2. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
3. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
4. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
5. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
6. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
7. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
8. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
9. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
10. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
11. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
12. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
13. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
14. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
15. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
16. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
17. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
18. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
19. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
20. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp

CÁC BÀI HỌC KHÁC

Danh mục bài giảng chuẩn :

BÀI 1 : Bảng chữ cái đơn
BÀI 2 : Bảng chữ cái ghép
BÀI 3 : Các thanh dấu & quy tắc đánh dấu
BÀI 4 : Cấu tạo và cách viết chữ Hán
BÀI 5 : Đại từ nhân xưng
BÀI 6 : Các khung thời gian & hoạt động trong ngày
BÀI 7 : Bây giờ là mấy giờ ?
BÀI 8 : Hôm nay là thứ mấy ?
BÀI 9 : Bạn biết nói Tiếng Trung không ?
BÀI 10 : Nhà hàng món Trung đó có ngon không ?
BÀI 11 : Bạn đang làm gì vậy ?
BÀI 12 : Bạn đến đây bằng cách nào ?
BÀI 13 : Cái TV này bao nhiêu tiền ?
BÀI 14 : Quyển sách nằm ở đâu ?
BÀI 15 : Thời tiết hôm nay như thế nào ?
BÀI 16 : Ôn tập và làm thử đề HSK 1

 

Từ vựng bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng HSK 1

 

Ngữ pháp bổ sung :

Các cách hỏi tuổi
Cách biểu đạt thứ, ngày, tháng, năm
Cách biểu đạt khoảng thời gian
Phó từ 都 dōu
Đại từ nghi vấn 谁 shéi
Đại từ nghi vấn 什么 shénme
Đại từ nghi vấn 怎么样 zěnmeyàng
Động từ năng nguyện 会 huì
Động từ năng nguyện 能 néng
Giới từ và động từ 给 gěi
Liên từ và giới từ 和
Liên từ và giới từ 跟 gēn
Cấu trúc 是 shì … 的 de

 

Luyện nghe bổ sung :

Đề nghe HSK1
Đề nghe HSK1
Đề nghe HSK1
Đề nghe HSK1
Đề nghe HSK1

 

Luyện đọc bổ sung :

Nói về gia đình
Nói về một ngày của bản thân
Nói về công việc của gia đình
Nói về cô giáo
Nói về người bạn thân
Nói về một ngày bố mẹ không có ở nhà
Nói về ngày sinh nhật của bản thân
Giới thiệu về bạn cùng phòng
Nói về một ngày của bản thân
Giới thiệu người bạn Nhật Bản
Mô tả đồ vật ở trên bàn

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ