BÀI HỌC 7 : BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ ? trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1. Nội dung chính trong bài số 7 bao gồm :
+ Số đếm từ 1 đến 100
+ Ngữ pháp về cách nói giờ giấc
+ Ngữ pháp về lượng từ
+ Ngữ pháp về trợ từ kết cấu 的 de
1, 现在 (Xiànzài) : Bây giờ, hiện tại
Từ loại là danh từ
Nghe :
Cách viết :



2, 点 (Diǎn) : Giờ
Từ loại là lượng từ
Nghe :
Cách viết :


3, 分钟 (Fēnzhōng) : Phút
Từ loại là lượng từ. “分钟 fēnzhōng” có thể rút gọn thành “分 fēn” trong giao tiếp hàng ngày, Tuy nhiên trong văn viết trang trọng thì nên dùng đầy đủ 分钟.
Nghe :
Cách viết :



4, 小时 (Xiǎoshí) : Tiếng đồng hồ
Từ loại là danh từ
Nghe :
Cách viết :




Ngữ pháp 1 : Cách sử dụng đại từ nghi vấn 几
几 + lượng từ + danh từ ?
几 dùng để hỏi số lượng nhỏ. Xem các câu ví dụ sau :
|
Ví dụ 1 : 几个人? Jǐ gè rén? Mấy người? |
Ví dụ 2 : 你吃几个面包? Nǐ chī jǐ gè miànbāo? Bạn ăn mấy cái bánh mì? |
|
Ví dụ 3 : 现在几点? Xiànzài jǐ diǎn? Bây giờ mấy giờ? |
Ví dụ 4 : 你几岁? Nǐ jǐ suì? Bạn mấy tuổi? |
Ngữ pháp 2 : Trật tự thời gian trong tiếng Trung
Trong tiếng Trung, thời gian nói theo thứ tự từ lớn đến nhỏ, có nghĩa là năm, tháng, ngày, thứ, buổi, giờ, phút, giây ngược với tiếng Việt
|
Ví dụ 1 早上七点 Zǎoshang qī diǎn 7 giờ sáng |
Ví dụ 2 上午十点 Shàngwǔ shí diǎn 10 giờ sáng |
|
Ví dụ 3 中午十二点 Zhōngwǔ shí’èr diǎn 12 giờ trưa |
Ví dụ 4 下午五点 Xiàwǔ wǔ diǎn 5 giờ chiều |


Ngữ pháp 3 : Cách sử dụng trợ từ kết cấu 的
Trợ từ 的 dùng để tạo kết cấu một cụm danh từ. Cấu trúc như sau :
Định ngữ + 的 + trung tâm ngữ
Trong tiếng Việt thì trung tâm ngữ đứng ở đầu, còn trong tiếng Trung thì trung tâm ngữ đứng ở cuối trong cụm danh từ. Còn định ngữ là thành phần bổ trợ ý nghĩa cho trung tâm ngữ.
|
Ví dụ 1 我的妈妈 Wǒ de māma Mẹ của tôi |
Ví dụ 2 我的爸爸 Wǒ de bàba Bố của tôi |
|
Ví dụ 3 我的哥哥 Wǒ de gēge Anh trai của tôi |
Ví dụ 4 我的工作 Wǒ de gōngzuò Công việc của tôi |

Bài nghe số 1 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
|
1.1, 现在几点? 1.2, 他们几点吃饭? |
![]() |
Bài nghe số 2 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
|
2.1, 爸爸什么时候回家? 2.2, 他们什么时候去看电影? |
|
|
Bài nghe số 3 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
|
3.1, 他家有几口人? |
|
|
Bài nghe số 4 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
|
4.1, 她女儿多大了? |
|
|
Bài nghe số 5 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
|
5.1, 李老师多大了? |
|
|

Time is Up!

Time’s up
Danh mục bài giảng chuẩn :
Từ vựng bổ sung :
Ngữ pháp bổ sung :
| Phân biệt 不 (bù) và 没 (méi) |
| Phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点儿 (yīdiǎnr) |
| Cách sử dụng từ 给 (gěi) |
| Cách sử dụng từ 和 (hé) |
Luyện nghe bổ sung :
| Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu |
Luyện đọc bổ sung :
Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK