第十课 那个饭馆怎么样

BÀI HỌC 10 : NHÀ HÀNG MÓN TRUNG QUỐC ĐÓ CÓ NGON KHÔNG  trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

+ Từ vựng chủ đề nhà hàng

+ Ngữ pháp về đại từ chỉ thị

+ Bổ sung thêm các lượng từ thường dùng

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

Từ vựng về chủ đề nhà hàng

Chữ hán Phiên âm Audio Ý nghĩa
餐厅 Cāntīng
Nhà hàng
饭馆 Fànguǎn
Nhà hàng
食堂 Shítáng
Căng tin
Cài
Món ăn
中国菜 Zhōngguó cài
Món TQ
美国菜 Měiguó cài
Món Mỹ
菜单 Càidān
Thực đơn
服务员 Fúwùyuán
Phục vụ
预订 Yùdìng
Đặt trước
位子 Wèizi
Chỗ ngồi

Từ vựng về các món ăn

PHẦN 2 : NGỮ PHÁP

Ngữ pháp 1 : Đại từ chỉ thị

Đại từ chỉ thị dựa vào khoảng cách của người nói đối với đối tượng đang nhắc đến. Nếu xa người nói là “đó, kia”, nếu gần người nói là “đây, này”


Zhè
Đây, này
这个人
Zhège rén
Người này


Đó, kia
那个人
Nàge rén
Người kia
哪?
Nǎ?
Nào?
哪个人?
Nǎge rén?
Người nào?
这儿
Zhèr
Chỗ này, ở đây
这儿没有中国菜
Zhèr méiyǒu zhōngguó cài
Ở đây không có món TQ
那儿
Nàr
Chỗ đó, ở kia
那儿有中国菜
Nàr yǒu zhōngguó cài
Ở đó có món TQ
哪儿?
Nǎr?
Chỗ nào, ở đâu?
我们去哪儿吃饭?
Wǒmen qù nǎr chīfàn?
Chúng ta đi chỗ nào ăn cơm?

PHẦN 3 : NGHE ĐỌC

Bài nghe số 1 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :

1.1, 他想喝什么?

1.2, 他想吃什么?

Bài nghe số 2 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :

2.1, 下午她去商店买什么?

PHẦN 4 : BÀI TẬP VỀ NHÀ

BÀI TẬP BÀI 10 KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

CÁC BÀI HỌC KHÁC

Danh mục bài giảng chuẩn :

BÀI 1 : Bảng chữ cái đơn
BÀI 2 : Bảng chữ cái ghép
BÀI 3 : Các thanh dấu & quy tắc đánh dấu
BÀI 4 : Cấu tạo và cách viết chữ Hán
BÀI 5 : Đại từ nhân xưng
BÀI 6 : Các khung thời gian & hoạt động trong ngày
BÀI 7 : Bây giờ là mấy giờ ?
BÀI 8 : Hôm nay là thứ mấy ?
BÀI 9 : Bạn biết nói Tiếng Trung không ?
BÀI 10 : Nhà hàng món Trung đó có ngon không ?
BÀI 11 : Bạn đang làm gì vậy ?
BÀI 12 : Bạn đến đây bằng cách nào ?
BÀI 13 : Cái TV này bao nhiêu tiền ?
BÀI 14 : Quyển sách nằm ở đâu ?
BÀI 15 : Thời tiết hôm nay như thế nào ?
BÀI 16 : Ôn tập và làm thử đề HSK 1

Từ vựng bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng HSK 1
Từ vựng chủ đề gia đình
Từ vựng tên các món ăn sáng
Từ vựng chủ đề đồ uống
Từ vựng chủ đề đồ ăn
Từ vựng chủ đề dụng cụ ăn uống
Từ vựng hoạt động thường ngày
Từ vựng phương tiện giao thông

Ngữ pháp bổ sung :

Phân biệt 不 (bù) và 没 (méi)
Phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点儿 (yīdiǎnr)
Cách sử dụng từ 给 (gěi)
Cách sử dụng từ 和 (hé)

Luyện nghe bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu

Luyện đọc bổ sung :

Giới thiệu về gia đình
Giới thiệu nghề nghiệp của gia đình
Giới thiệu về cô giáo
Bố mẹ không có ở nhà
Nói về ngày sinh nhật của bản thân
Giới thiệu về bạn cùng phòng
Nói về người bạn thân
Nói về một ngày của bản thân
Giới thiệu người bạn Nhật Bản
Mô tả đồ vật ở trên bàn

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ