BÀI HỌC 12 : BẠN ĐẾN ĐÂY BẰNG CÁCH NÀO? trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN HSK1. Nội dung chính của bài học bao gồm :
+ Từ vựng về các danh từ địa điểm
+ Từ vựng về các phương tiện giao thông
+ Ngữ pháp về đại từ nghi vấn 怎么 zěnme
+ Ngữ pháp về cấu trúc 是 shì … 的 de
Từ vựng về phương tiện giao thông
| Chữ hán | Phiên âm | Audio | Ý nghĩa |
| 走路 | Zǒulù | Đi bộ | |
| 自行车 | Zìxíngchē | Xe đạp | |
| 骑自行车 | Qí zìxíngchē | Đi xe đạp | |
| 摩托车 | Mótuō chē | Xe máy | |
| 骑摩托车 | Qí mótuō chē | Đi xe máy | |
| 汽车 | Qìchē | Xe hơi | |
| 开车 | Kāi chē | Lái xe hơi | |
| 公共汽车 | Gōnggòng qìchē | Xe bus | |
| 坐公共汽车 | Zuò gōnggòng qìchē | Đi xe bus | |
| 出租车 | Chūzū chē | Xe taxi | |
| 坐出租车 | Zuò chūzū chē | Đi taxi | |
| 火车 | Huǒchē | Tàu hoả | |
| 坐火车 | Zuò huǒchē | Đi tàu hoả | |
| 飞机 | Fēijī | Máy bay | |
| 坐飞机 | Zuò fēijī | Đi máy báy |
Ngữ pháp 1 : Cách dùng đại từ nghi vấn 怎么
怎么 được dùng để hỏi cách thức của hành động với ý nghĩa là “như thế nào, bằng cách nào”. Cấu trúc như sau :
怎么 + động từ
怎么 sẽ đứng trước động từ, các bạn cần lưu ý
|
每天你怎么去上班? Měitiān nǐ zěnme qù shàngbān? Hàng ngày bạn đi làm bằng cách nào? |
|
你怎么知道? Nǐ zěnme zhīdào? Bạn làm sao mà biết vậy? |
|
你怎么会说中文? Nǐ zěnme huì shuō zhōngwén? Bạn làm sao mà biết nói tiếng Trung vậy? |



Ngữ pháp 2 : Cách dùng cấu trúc 是 … 的



Bài nghe số 1 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
1.1, 他们是什么时候认识的?
1.2, 他们是在哪儿认识的?
![]() |
Bài nghe số 2 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
2.1, 他们是怎么来到饭店的?
|
|
Bài nghe số 3 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
3.1, 李小姐是坐飞机来到北京的吗?
|
|

Time is Up!

Time’s up
Danh mục bài giảng chuẩn :
Từ vựng bổ sung :
Ngữ pháp bổ sung :
| Phân biệt 不 (bù) và 没 (méi) |
| Phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点儿 (yīdiǎnr) |
| Cách sử dụng từ 给 (gěi) |
| Cách sử dụng từ 和 (hé) |
Luyện nghe bổ sung :
| Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu |
Luyện đọc bổ sung :
Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK