Chào mừng các bạn đến với BÀI HỌC 11 : BẠN ĐANG LÀM GÌ VẬY? trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1. Nội dung chính của bài học bao gồm :
+ Từ vựng các hoạt động thường ngày
+ Ngữ pháp về phó từ 在 (zài) để diễn tả hành động đang xảy ra
+ Ngữ pháp về trợ từ ngữ khí 吧 (ba)
Từ vựng về các hoạt động thường ngày
| Chữ Hán | Phiên âm | Audio | Ý nghĩa |
| 看电视 | Kàn diànshì | Xem TV | |
| 看手机 | Kàn shǒujī | Xem điện thoại | |
| 看电影 | Kàn diànyǐng | Xem phim | |
| 看书 | Kàn shū | Đọc sách | |
| 听音乐 | Tīng yīnyuè | Nghe nhạc | |
| 听课 | Tīngkè | Nghe giảng | |
| 做饭 | Zuòfàn | Nấu cơm | |
| 做作业 | Zuò zuòyè | Làm bài tập | |
| 做运动 | Zuò yùndòng | Tập thể dục | |
| 学习 | Xuéxí | Học bài | |
| 工作 | Gōngzuò | Làm việc | |
| 开会 | Kāihuì | Họp | |
| 上网 | Shàngwǎng | Lên mạng | |
| 玩游戏 | Wán yóuxì | Chơi game |
Ngữ pháp 1 : Cách sử dụng trạng từ 在
在 dùng để diễn tả hành động đang xảy ra. Cấu trúc :
Chủ ngữ + 在 + động từ + 呢
Ví dụ 1 : 你在学什么? Nǐ zài xué shénme ? Bạn đang học gì vậy ? |
Ví dụ 2 : 我在学汉语呢。 Wǒ zài xué hànyǔ ne. Tôi đang học tiếng Trung. |
Ví dụ 3 : 我在做晚饭呢。 Wǒ zài zuò wǎnfàn ne. Tôi đang làm bữa tối. |
没在 dùng để diễn tả hành động đang không xảy ra. Cấu trúc :
Chủ ngữ + 没(在) + động từ
Ví dụ 4 : 我没在学汉语。 Wǒ méi zàixué hànyǔ. Tôi đang không học tiếng Trung. |
Ví dụ 5 : 我没做晚饭。 Wǒ méi zuò wǎnfàn. Tôi đang không nấu bữa tối. |
Ngữ pháp 2 : Cách sử dụng trợ từ ngữ khí 吧
吧 đứng ở cuối câu dùng để thuyết phục người khác làm một điều gì đó. Cùng xem ví dụ :
|
Ví dụ 1 : 现在我们去吃饭吧。 Xiànzài wǒmen qù chīfàn ba. Bây giờ chúng ta đi ăn cơm nhé. |
|
Ví dụ 2 : 这儿没有人, 请坐吧。 Zhèr méiyǒu rén, qǐng zuò ba. Ở đây không có người, mời ngồi xuống. |
Bài nghe số 1 (nghe đọc rồi trả lời câu hỏi) :
1.1,大卫在做什么呢?
1.2,昨天上午他在看书吗?
![]() |
Bài nghe số 2 (nghe đọc rồi trả lời câu hỏi) :
2.1,他们都喜欢看电视吗?
|
|

Time is Up!

Time’s up
Danh mục bài giảng chuẩn :
Từ vựng bổ sung :
Ngữ pháp bổ sung :
| Phân biệt 不 (bù) và 没 (méi) |
| Phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点儿 (yīdiǎnr) |
| Cách sử dụng từ 给 (gěi) |
| Cách sử dụng từ 和 (hé) |
Luyện nghe bổ sung :
| Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu |
Luyện đọc bổ sung :
Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK