第八课 今天星期几?

Chào mừng các bạn đến với  BÀI HỌC 8 : HÔM NAY LÀ THỨ MẤY?  trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN HSK 1. Nội dung chính trong bài là :

+ Các thứ trong tuần

+ Cách nói ngày, tháng, năm

+ Cách nói số điện thoại

+ Cấu trúc câu đầy đủ thời gian, địa điểm, hành động

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

1, 今天 (Jīntiān) : Hôm nay

Từ loại là danh từ chỉ thời gian.

Nghe :

Cách viết : 

2, 昨天 (Zuótiān) : Hôm qua

Từ loại là danh từ chỉ thời gian.

Nghe :

Cách viết :

3, 明天 (Míngtiān) : Ngày mai

Từ loại là danh từ chỉ thời gian.

Nghe :

Cách viết :

4, 星期 (Xīngqī) : Thứ, tuần

Từ loại là danh từ.

Nghe :

Cách viết :

5, 打算 (Dǎsuàn) : Dự định

Từ loại là danh từ hoặc động từ.

Nghe :

Cách viết :

6, 有空 (Yǒu kòng) : Rảnh rỗi

Từ loại là động từ.

Nghe :

Cách viết :

7, 忙 (máng) : Bận rộn

Từ loại là tính từ.

Nghe :

Cách viết :

8, 事 (Shì) : Việc, chuyện

Từ loại là danh từ.

Nghe :

Cách viết :

PHẦN 2 : NGỮ PHÁP

Ngữ pháp 1 : Cách nói ngày và tháng

Chúng ta sẽ cần ghi nhớ 2 từ vựng sau :

(yuè) : Tháng

(Hào) : Ngày

Như chúng ta đã học ở bài trước thì thời gian trong tiếng Trung sẽ được xếp từ lớn đến nhỏ (ngược với tiếng Việt). Vậy nên ta sẽ đặt câu như sau :

Ví dụ 1 :

今天是几月几号?

Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào ?

Hôm nay là tháng mấy ngày mấy ?

Ví dụ 2 :

你的生日是几月几号?

Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào ?

Sinh nhật của bạn là tháng mấy ngày mấy ?

Ví dụ 3 :

星期天是几月几号?

Xīngqītiān shì jǐ yuè jǐ hào?

Chủ nhật là tháng mấy ngày mấy ?

Ví dụ 4 :

我的生日是八月十一号

Wǒ de shēngrì shì bā yuè shíyī hào

Sinh nhật của tôi là ngày 11 tháng 8

 

Ngữ pháp 2 : Cách nói năm

Chúng ta sẽ cần ghi nhớ từ vựng sau :

 (nián) : Năm

Khi nói năm ta sẽ đọc từng số lẻ. Ví dụ như sau :

Ví dụ 1 :

今年是几几年?

Jīnnián shì jǐ jǐ nián ?

Năm nay là năm nào ?

Ví dụ 2 :

今年是哪年?

Jīnnián shì nǎ nián ?

Năm nay là năm nào ?

Ví dụ 3 :

今年是二零二四年

Jīnnián shì èr líng èr sì nián

Năm nay là năm 2024

Ví dụ 4 :

明年是二零二五年

Míngnián shì èr líng èrwǔ nián

Năm sau là năm 2025

Ví dụ 5 :

你哪年出生?

Nǐ nǎ nián chūshēng ?

Bạn sinh ra năm nào ?

 

Ngữ pháp 3 : Trật tự câu với thời gian và địa điểm

Nếu trong câu có chứa cả thời gian và địa điểm thì chúng ta cần sắp xếp theo trật tự sau :

Chủ ngữ + thời gian + địa điểm

Thời gian có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ

Ví dụ 1 :

你中午在哪儿吃饭?

Nǐ zhōngwǔ zài nǎr chīfàn?

Buổi trưa bạn ăn cơm ở đâu ?

Ví dụ 2 :

我中午在公司吃饭

Wǒ zhōngwǔ zài gōngsī chīfàn

Buổi trưa tôi ăn cơm ở công ty

PHẦN 3 : NGHE ĐỌC

Bài nghe số 1 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :

1.1, 今天几号?

1.2, 今天星期几?

Bài nghe số 2 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :

2.1, 昨天是几月几号?

2.2, 明天是几月几号?

Bài nghe số 3 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :

3.1, 明天她去学校吗?

3.2, 她去学校做什么?

PHẦN 4 : BÀI TẬP VỀ NHÀ

PHẦN 5 : TỰ LUYỆN TẬP

1. 
Tết Trung Thu năm nay là ngày mấy?
2. 
Quốc Khánh Việt Nam là ngày mấy?
3. 
Quốc tế phụ nữ là ngày mấy?
4. 
Ngày nhà giáo Việt Nam là ngày mấy?
5. 
Nên trả lời như thế nào?
6. 
Nên trả lời như thế nào?
7. 
Nên trả lời như thế nào?
8. 
Nên trả lời như thế nào?
9. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
10. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
11. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
12. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
13. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
14. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
15. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
16. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
17. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
18. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
19. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
20. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
21. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất

CÁC BÀI HỌC KHÁC

Danh mục bài giảng chuẩn :

BÀI 1 : Bảng chữ cái đơn
BÀI 2 : Bảng chữ cái ghép
BÀI 3 : Các thanh dấu & quy tắc đánh dấu
BÀI 4 : Cấu tạo và cách viết chữ Hán
BÀI 5 : Đại từ nhân xưng
BÀI 6 : Các khung thời gian & hoạt động trong ngày
BÀI 7 : Bây giờ là mấy giờ ?
BÀI 8 : Hôm nay là thứ mấy ?
BÀI 9 : Bạn biết nói Tiếng Trung không ?
BÀI 10 : Nhà hàng món Trung đó có ngon không ?
BÀI 11 : Bạn đang làm gì vậy ?
BÀI 12 : Bạn đến đây bằng cách nào ?
BÀI 13 : Cái TV này bao nhiêu tiền ?
BÀI 14 : Quyển sách nằm ở đâu ?
BÀI 15 : Thời tiết hôm nay như thế nào ?
BÀI 16 : Ôn tập và làm thử đề HSK 1

Từ vựng bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng HSK 1
Từ vựng chủ đề gia đình
Từ vựng tên các món ăn sáng
Từ vựng chủ đề đồ uống
Từ vựng chủ đề đồ ăn
Từ vựng chủ đề dụng cụ ăn uống
Từ vựng hoạt động thường ngày
Từ vựng phương tiện giao thông

Ngữ pháp bổ sung :

Phân biệt 不 (bù) và 没 (méi)
Phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点儿 (yīdiǎnr)
Cách sử dụng từ 给 (gěi)
Cách sử dụng từ 和 (hé)

Luyện nghe bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu

Luyện đọc bổ sung :

Giới thiệu về gia đình
Giới thiệu nghề nghiệp của gia đình
Giới thiệu về cô giáo
Bố mẹ không có ở nhà
Nói về ngày sinh nhật của bản thân
Giới thiệu về bạn cùng phòng
Nói về người bạn thân
Nói về một ngày của bản thân
Giới thiệu người bạn Nhật Bản
Mô tả đồ vật ở trên bàn

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ