第九课 你会说中文吗?

Chào mừng các bạn đến với  BÀI HỌC 9 : BẠN BIẾT NÓI TIẾNG TRUNG KHÔNG?  trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1. Nội dung chính trong bài là :

+ Động từ năng nguyện 会

+ Phân biệt 会 và 知道

+ Từ vựng các kĩ năng

+ Từ vựng các thông tin cá nhân

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

1, 会 (Huì) : Biết

Từ loại là động từ năng nguyện hoặc phó từ

Nghe :

Cách viết : 

2, 说 (Shuō) : Nói

Từ loại là động từ

Nghe :

Cách viết :

3, 写 (Xiě) : Viết

Từ loại là động từ

Nghe :

Cách viết :

4, 读 (Dú) : Đọc

Từ loại là động từ

Nghe :

Cách viết :

5, 听 (Tīng) : Nghe

Từ loại là động từ

Nghe :

Cách viết :

6, 中文 (Zhōngwén) : Tiếng Trung

Từ loại là danh từ

Nghe :

Cách viết :

7, 汉字 (Hànzì) : Chữ Hán

Từ loại là danh từ

Nghe :

Cách viết :

8, 游泳 (Yóuyǒng) : Bơi lội

Từ loại là động từ

Nghe :

Cách viết :

9, 做饭 (Zuò fàn) : Làm cơm, nấu cơm

Từ loại là động từ

Nghe :

Cách viết :

10, 开车 (Kāichē) : Lái xe

Từ loại là động từ

Nghe :

Cách viết :

11, 觉得 (Juéde) : Cảm thấy

Từ loại là động từ

Nghe :

Cách viết :

12, 难 (Nán) : Khó

Từ loại là tính từ

Nghe :

Cách viết :

PHẦN 2 : NGỮ PHÁP

Ngữ pháp 1 : Cách sử dụng động từ năng nguyện

dùng để diễn tả chủ thể có khả năng thực hiện một điều gì đó mà phải thông qua học tập, rèn luyện, tìm hiểu mới có được. Cấu trúc sau :

Chủ ngữ  +  (huì)  +  động từ

Động từ ở đây thường là một kĩ năng nào đó phải thông qua rèn luyện mới có được

Ví dụ 1 :

我会说汉语和英语

Wǒ huì shuō hànyǔ hé yīngyǔ

Tôi biết nói tiếng Trung và tiếng Anh

Ví dụ 2 :

我不会写汉字

Wǒ bù huì xiě hànzì

Tôi không biết viết chữ Hán

Ví dụ 3 :

你会说什么语言?

Nǐ huì shuō shénme yǔyán?

Bạn biết nói ngôn ngữ nào?

Lưu ý nhiều người thường nhầm lẫn giữa (Huì)知道 (Zhīdào) bởi vì cả 2 từ này đều nghĩa là “biết” trong tiếng Việt.

Ví dụ 4 :

你知道他的名字吗?

Nǐ zhīdào tā de míngzì ma?

Bạn biết tên của anh ấy không?

(hỏi một thông tin đơn giản không cần học tập mới biết)

Ví dụ 5 :

你知道他的生日吗?

Nǐ zhīdào tā de shēngrì ma?

Bạn biết sinh nhật của anh ấy không?

(hỏi một thông tin đơn giản không cần học tập mới biết)

PHẦN 3 : NGHE ĐỌC

Bài nghe số 1 (nghe đọc rồi trả lời câu hỏi) :

1.1, 她会说汉语吗?

1.2, 她妈妈会说汉语吗?

Bài nghe số 2 (nghe đọc rồi trả lời câu hỏi) :

2.1, 中国菜好吃吗?

2.2, 他会做中国菜吗?

Bài nghe số 3 (nghe đọc rồi trả lời câu hỏi) :

3.1, 他会写汉字吗?

PHẦN 4 : BÀI TẬP VỀ NHÀ

PHẦN 5 : TỰ LUYỆN TẬP

Trắc nghiệm bài số 9 HSK 1

1. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
2. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
3. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
4. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
5. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
6. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
7. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
8. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
9. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
10. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
11. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
12. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
13. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
14. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
15. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
16. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
17. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
18. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
19. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
20. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất

CÁC BÀI HỌC KHÁC

Danh mục bài giảng chuẩn :

BÀI 1 : Bảng chữ cái đơn
BÀI 2 : Bảng chữ cái ghép
BÀI 3 : Các thanh dấu & quy tắc đánh dấu
BÀI 4 : Cấu tạo và cách viết chữ Hán
BÀI 5 : Đại từ nhân xưng
BÀI 6 : Các khung thời gian & hoạt động trong ngày
BÀI 7 : Bây giờ là mấy giờ ?
BÀI 8 : Hôm nay là thứ mấy ?
BÀI 9 : Bạn biết nói Tiếng Trung không ?
BÀI 10 : Nhà hàng món Trung đó có ngon không ?
BÀI 11 : Bạn đang làm gì vậy ?
BÀI 12 : Bạn đến đây bằng cách nào ?
BÀI 13 : Cái TV này bao nhiêu tiền ?
BÀI 14 : Quyển sách nằm ở đâu ?
BÀI 15 : Thời tiết hôm nay như thế nào ?
BÀI 16 : Ôn tập và làm thử đề HSK 1

Từ vựng bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng HSK 1
Từ vựng chủ đề gia đình
Từ vựng tên các món ăn sáng
Từ vựng chủ đề đồ uống
Từ vựng chủ đề đồ ăn
Từ vựng chủ đề dụng cụ ăn uống
Từ vựng hoạt động thường ngày
Từ vựng phương tiện giao thông

Ngữ pháp bổ sung :

Phân biệt 不 (bù) và 没 (méi)
Phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点儿 (yīdiǎnr)
Cách sử dụng từ 给 (gěi)
Cách sử dụng từ 和 (hé)

Luyện nghe bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu

Luyện đọc bổ sung :

Giới thiệu về gia đình
Giới thiệu nghề nghiệp của gia đình
Giới thiệu về cô giáo
Bố mẹ không có ở nhà
Nói về ngày sinh nhật của bản thân
Giới thiệu về bạn cùng phòng
Nói về người bạn thân
Nói về một ngày của bản thân
Giới thiệu người bạn Nhật Bản
Mô tả đồ vật ở trên bàn

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ