Chào mừng các bạn đến với BÀI HỌC 5 : ĐẠI TỪ XƯNG HÔ & CHÀO HỎI trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN HSK 1. Nội dung chính trong bài số 5 bao gồm :
+ Từ vựng về đại từ nhân xưng
+ Từ vựng về một số nghề nghiệp và động từ cơ bản
+ Ngữ pháp về trợ từ nghi vấn 吗
+ Ngữ pháp về đại từ nghi vấn 什么
1, 你 (Nǐ) : Bạn
Hướng dẫn cách sử dụng : Trong tiếng Trung Quốc thì bất kể người lớn tuổi hay nhỏ tuổi ta đều có thể xưng hô là “bạn”.
Nghe :
Cách viết :


2, 您 (Nín) : Bạn (ngài…)
Hướng dẫn cách sử dụng : Từ Nín có cách sử dụng giống với từ Nǐ. Tuy nhiên ta dùng “nín” đối với những người lớn tuổi hơn hay khách hàng, sếp… để thể hiện sự kính trọng, lịch sự
Nghe :
Cách viết :


3, 我 (Wǒ) : Tôi
Hướng dẫn cách sử dụng : Từ này chỉ bản thân mình trong cuộc nói chuyện. Ví dụ như tôi là Tuấn, tôi là học sinh, tôi là giáo viên …
Nghe :
Cách viết :


4, 他 (Tā) : Anh ta
Hướng dẫn cách sử dụng : Từ này để chỉ một người nam giới bất kì (không quan trọng độ tuổi)
Nghe :
Cách viết :


5, 她 (Tā) : Cô ta
Hướng dẫn cách sử dụng : Từ này để chỉ một người nữ giới bất kì (không quan trọng độ tuổi)
Nghe :
Cách viết :


6, 它 (Tā) : Nó
Hướng dẫn cách sử dụng : Từ này để chỉ một đồ vật hay con vật bất kì (không phải là người)
Nghe :
Cách viết :


7, 们 (Men) : Hậu tố chỉ số nhiều
Hướng dẫn cách sử dụng : Từ này đứng một mình không có nghĩa gì cả bởi nó là trợ từ, đứng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người để thể hiện số nhiều.
Nghe :
Cách viết :


8, 好 (Hǎo) : Tốt, khoẻ
Nghe :
Cách viết :

Trường hợp 1 : Muốn nói rằng tôi khoẻ, bạn khoẻ không?

Trường hợp 2 : Để chào một ai đó, ta cho tên người, chức vụ + 好 / 你好 / 您好

Bài nghe số 1 :
![]() |
Bài nghe số 2 :
|
|
Bài nghe số 3 :
|
|
9, 是 (Shì) : Là
Hướng dẫn cách sử dụng : Từ này thường để giới thiệu hay giải thích vấn đề. Ví dụ như : Tôi là A, tôi là công nhân, lí do tôi đến muộn là vì trời mưa.
Nghe :
Cách viết :


10, 吗 (Ma) : À, không, phải không?
Hướng dẫn cách sử dụng : Từ này là trợ từ nghi vấn. Từ này luôn đứng ở cuối câu hỏi và có dấu “?” ở phía sau.
Nghe :
Cách viết :


11, 认识 (Rènshi) : Quen biết
Nghe :
Cách viết :



12, 不 (Bù) : Không
Hướng dẫn cách sử dụng : Từ này là phó từ phủ định. Ví dụ như tôi không phải Tuấn, tôi không quen biết cô ấy, tôi không thích anh ta.
Nghe :
Cách viết :


13, 叫 (Jiào) : Gọi, tên là
Nghe :
Cách viết :


14, 姓 (xìng) : Họ
Nghe :
Cách viết :


15, 名字 (Míngzì) : Tên
Nghe :
Cách viết :


16, 什么 (Shénme) : Gì, cái gì ?
Nghe :
Cách viết :


Ngữ pháp 1 : Cách sử dụng trợ từ nghi vấn 吗
Trợ từ nghi vấn 吗 mang ý nghĩa là “à, không, phải không” thường đứng ở cuối câu hỏi và ngay sau nó là dấu “?”. Cùng xem các ví dụ sau :
|
Ví dụ 1 : 你好吗? Nǐ hǎo ma? Bạn khoẻ không? |
Ví dụ 2 : 你吃吗? Nǐ chī ma? Bạn ăn không? |
|
Ví dụ 3 : 你喝吗? Nǐ hē ma? Bạn uống không? |
Ví dụ 4 : 你是中国人吗? Nǐ shì zhōngguó rén ma? Bạn là người TQ phải không? |
Ngữ pháp 2 : Cách sử dụng đại từ nghi vấn 什么
Đại từ nghi vấn 什么 mang ý nghĩa là “gì, cái gì”. Ta có cấu trúc sau :
Động từ + 什么 + danh từ ?
|
Ví dụ 1 : 你喝什么? Nǐ hē shénme? Bạn uống gì? |
Ví dụ 2 : 你吃什么? Nǐ chī shénme? Bạn ăn gì? |
|
Ví dụ 3 : 你喝什么茶? Nǐ hē shénme chá? Bạn uống trà gì? |
Ví dụ 4 : 你吃什么菜? Nǐ chī shénme cài? Bạn ăn món gì? |
Bài nghe số 1 :
![]() |
Bài nghe số 2 :
|
|
Bài nghe số 3 :
|
|

Time is Up!

Time’s up
Danh mục bài giảng chuẩn :
Từ vựng bổ sung :
Ngữ pháp bổ sung :
| Phân biệt 不 (bù) và 没 (méi) |
| Phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点儿 (yīdiǎnr) |
| Cách sử dụng từ 给 (gěi) |
| Cách sử dụng từ 和 (hé) |
Luyện nghe bổ sung :
| Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu |
Luyện đọc bổ sung :
Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK