第十三课 这个电视多少钱?

BÀI HỌC 13 : CÁI TV NÀY BAO NHIÊU TIỀN trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1. Nội dung của bài học bao gồm :

+ Từ vựng các mặt hàng khi đi chợ, siêu thị

+ Cách nói số đếm đến hàng triệu

+ Cách nói tiền tệ của Trung Quốc

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

Từ vựng các mặt hàng mua sắm

Chữ hán Phiên âm Audio Ý nghĩa
电视 Diànshì
Tivi
电脑 Diànnǎo
Máy tính
冰箱 Bīngxiāng
Tủ lạnh
手机 Shǒujī
Điện thoại
衣服 Yīfu
Quần áo
鞋子 Xiézi
Giày
水果 Shuǐguǒ
Trái cây
苹果 Píngguǒ
Táo
西瓜 Xīguā
Dưa hấu
葡萄 Pútao
Nho

Từ vựng bổ sung

Chữ hán Phiên âm Audio Ý nghĩa
Mǎi
Mua
要买什么 Yào mǎi shénme
Muốn mua gì?
Mài
Bán
怎么卖 Zěnme mài
Bán thế nào?
Guì
Đắt
便宜 Piányi
Rẻ

PHẦN 2 : NGỮ PHÁP

Ngữ pháp 1 : Cách nói số đếm hàng trăm, hàng ngàn, hàng vạn

Lưu ý khi nói đơn vị hàng chục ngàn thì người Trung Quốc sẽ sử dụng từ 万 (wàn) nghĩa là vạn. Như chúng ta thường thấy trên phim ảnh đề cập đến cụm “một vạn quân” tức là “mười ngàn quân” hay “mười vạn quân” tức là “một trăm ngàn quân lính”

Bǎi

Trăm

Qiān

Ngàn

Wàn

Vạn = 10 ngàn

Ngữ pháp 2 : Cách nói đơn vị tiền tệ tiếng Trung Quốc

Khi nói đơn vị tiền tệ trong tiếng Trung Quốc ta chia làm 2 phần là văn nói và văn viết

Văn viết

Siêu thị, website

Văn nói

Khẩu ngữ hàng ngày

Yuán

Tệ

Kuài

Tệ

PHẦN 3 : NGHE ĐỌC

Bài nghe số 1 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :

Bài nghe số 2 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :

PHẦN 4 : BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài tập bài 13 khoá học HSK 1

1. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
2. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
3. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
4. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
5. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
6. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
7. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
8. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
9. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
10. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
11. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
12. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
13. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
14. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
15. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
16. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
17. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
18. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
19. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
20. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất

CÁC BÀI HỌC KHÁC

Danh mục bài giảng chuẩn :

BÀI 1 : Bảng chữ cái đơn
BÀI 2 : Bảng chữ cái ghép
BÀI 3 : Các thanh dấu & quy tắc đánh dấu
BÀI 4 : Cấu tạo và cách viết chữ Hán
BÀI 5 : Đại từ nhân xưng
BÀI 6 : Các khung thời gian & hoạt động trong ngày
BÀI 7 : Bây giờ là mấy giờ ?
BÀI 8 : Hôm nay là thứ mấy ?
BÀI 9 : Bạn biết nói Tiếng Trung không ?
BÀI 10 : Nhà hàng món Trung đó có ngon không ?
BÀI 11 : Bạn đang làm gì vậy ?
BÀI 12 : Bạn đến đây bằng cách nào ?
BÀI 13 : Cái TV này bao nhiêu tiền ?
BÀI 14 : Quyển sách nằm ở đâu ?
BÀI 15 : Thời tiết hôm nay như thế nào ?
BÀI 16 : Ôn tập và làm thử đề HSK 1

Từ vựng bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng HSK 1
Từ vựng chủ đề gia đình
Từ vựng tên các món ăn sáng
Từ vựng chủ đề đồ uống
Từ vựng chủ đề đồ ăn
Từ vựng chủ đề dụng cụ ăn uống
Từ vựng hoạt động thường ngày
Từ vựng phương tiện giao thông

Ngữ pháp bổ sung :

Phân biệt 不 (bù) và 没 (méi)
Phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点儿 (yīdiǎnr)
Cách sử dụng từ 给 (gěi)
Cách sử dụng từ 和 (hé)

Luyện nghe bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu

Luyện đọc bổ sung :

Giới thiệu về gia đình
Giới thiệu nghề nghiệp của gia đình
Giới thiệu về cô giáo
Bố mẹ không có ở nhà
Nói về ngày sinh nhật của bản thân
Giới thiệu về bạn cùng phòng
Nói về người bạn thân
Nói về một ngày của bản thân
Giới thiệu người bạn Nhật Bản
Mô tả đồ vật ở trên bàn

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ