| Chữ | Nghe | Cách phát âm |
| ai | Đọc như ai |

| ao | Đọc như ao |

| an | Đọc như an |

| ei | Đọc như ây |

| en | Đọc như ân |

| ou | Đọc như âu tròn môi |

| ia | Đọc như ia (a kéo dài) |

| ie | Đọc như iê |

| ua | Đọc như oa |

| uo | Đọc như ua |

| ue | Đọc như üe |

| un | Đọc như uen hoặc ün |

| ui | Đọc như uei |
| iu | Đọc như iou |

| ang | Đọc như ang |

| eng | Đọc như âng |

| ong | Đọc như ung |

| ian | Đọc như ian |

| iao | Đọc như iao |

| ing | Đọc như ing |

| uan | Đọc như uan | |
| uai | Đọc như uai | |
| iang | Đọc như iang |

| iong | Đọc như iung | |
| uang | Đọc như uang |


Time is Up!

Time’s up
Danh mục bài giảng chuẩn :
Từ vựng bổ sung :
| Tổng hợp 150 từ vựng HSK 1 |
Ngữ pháp bổ sung :
Luyện nghe bổ sung :
| Đề nghe HSK1 |
| Đề nghe HSK1 |
| Đề nghe HSK1 |
| Đề nghe HSK1 |
| Đề nghe HSK1 |
Luyện đọc bổ sung :
Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK