BẢNG CHỮ CÁI GHÉP

Chữ Nghe Cách phát âm
ai
Đọc như ai

ao
Đọc như ao

an
Đọc như an

ei
Đọc như ây

en
Đọc như ân

ou
Đọc như âu tròn môi

ia
Đọc như ia (a kéo dài)

ie
Đọc như

ua
Đọc như oa

uo
Đọc như ua

ue
Đọc như üe

un
Đọc như uen hoặc ün

ui Đọc như uei
iu Đọc như iou

ang
Đọc như ang

eng
Đọc như âng

ong
Đọc như ung

ian
Đọc như ian

iao
Đọc như iao

ing
Đọc như ing

uan
Đọc như uan
uai
Đọc như uai
iang
Đọc như iang

iong
Đọc như iung
uang
Đọc như uang

TỰ LUYỆN TẬP

Bài tập bài 2 khoá học HSK 2

1. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
2. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
3. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
4. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
5. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
6. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
7. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
8. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
9. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp
10. 
Nghe và chọn phiên âm thích hợp

CÁC BÀI HỌC KHÁC

Danh mục bài giảng chuẩn :

BÀI 1 : Bảng chữ cái đơn
BÀI 2 : Bảng chữ cái ghép
BÀI 3 : Các thanh dấu & quy tắc đánh dấu
BÀI 4 : Cấu tạo và cách viết chữ Hán
BÀI 5 : Đại từ nhân xưng
BÀI 6 : Các khung thời gian & hoạt động trong ngày
BÀI 7 : Bây giờ là mấy giờ ?
BÀI 8 : Hôm nay là thứ mấy ?
BÀI 9 : Bạn biết nói Tiếng Trung không ?
BÀI 10 : Nhà hàng món Trung đó có ngon không ?
BÀI 11 : Bạn đang làm gì vậy ?
BÀI 12 : Bạn đến đây bằng cách nào ?
BÀI 13 : Cái TV này bao nhiêu tiền ?
BÀI 14 : Quyển sách nằm ở đâu ?
BÀI 15 : Thời tiết hôm nay như thế nào ?
BÀI 16 : Ôn tập và làm thử đề HSK 1

 

Từ vựng bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng HSK 1

 

Ngữ pháp bổ sung :

Các cách hỏi tuổi
Cách biểu đạt thứ, ngày, tháng, năm
Cách biểu đạt khoảng thời gian
Phó từ 都 dōu
Đại từ nghi vấn 谁 shéi
Đại từ nghi vấn 什么 shénme
Đại từ nghi vấn 怎么样 zěnmeyàng
Động từ năng nguyện 会 huì
Động từ năng nguyện 能 néng
Giới từ và động từ 给 gěi
Liên từ và giới từ 和
Liên từ và giới từ 跟 gēn
Cấu trúc 是 shì … 的 de

 

Luyện nghe bổ sung :

Đề nghe HSK1
Đề nghe HSK1
Đề nghe HSK1
Đề nghe HSK1
Đề nghe HSK1

 

Luyện đọc bổ sung :

Nói về gia đình
Nói về một ngày của bản thân
Nói về công việc của gia đình
Nói về cô giáo
Nói về người bạn thân
Nói về một ngày bố mẹ không có ở nhà
Nói về ngày sinh nhật của bản thân
Giới thiệu về bạn cùng phòng
Nói về một ngày của bản thân
Giới thiệu người bạn Nhật Bản
Mô tả đồ vật ở trên bàn

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ