ÔN TẬP THANH DẤU

Sau khi nghe xong, mỗi bạn đọc một hàng để giáo viên kiểm tra

QUY TẮC BIẾN ĐIỆU

Chúng ta có các quy tắc biến điệu dưới đây :

Quy tắc 1 : Biến điệu với thanh 3
Nếu 2 thanh 3 đi liền với nhau ta sẽ biến điệu thanh 3 thứ nhất thành thanh 2

Thanh 3 + thanh 3 = thanh 2 + thanh 3

Ví dụ như :

Nǐ hǎo → ní hǎo

Zǎo diǎn → záo diǎn

Quy tắc 2 : Biến điệu với 一 yī
Nếu đứng sau 一 yī là thanh 4 thì biến 一 yī thành thanh 2 

一 yī + thanh 4 = yí + thanh 4

Ví dụ như :

Yī + gè → yí gè

Yī + yàng → yí yàng

Yī + dìng → yí dìng

Yī + gài → yí gài 

Quy tắc 3 : Biến điệu với 不 bù
Nếu đứng sau 不 bù là thanh 4 thì biến 不 bù thành thanh 2 

不 bù + thanh 4 = bú + thanh 4

Ví dụ như :

Bù + biàn → bú biàn

Bù + qù → bú qù

Bù + lùn → bú lùn

 

Xem phim ngắn dưới đây và tập phát âm

LUYỆN PHÁT ÂM

CÁC BÀI HỌC KHÁC

Danh mục bài giảng chuẩn :

BÀI 1 : Bảng chữ cái đơn
BÀI 2 : Bảng chữ cái ghép
BÀI 3 : Các thanh dấu & quy tắc đánh dấu
BÀI 4 : Cấu tạo và cách viết chữ Hán
BÀI 5 : Đại từ nhân xưng
BÀI 6 : Các khung thời gian & hoạt động trong ngày
BÀI 7 : Bây giờ là mấy giờ ?
BÀI 8 : Hôm nay là thứ mấy ?
BÀI 9 : Bạn biết nói Tiếng Trung không ?
BÀI 10 : Nhà hàng món Trung đó có ngon không ?
BÀI 11 : Bạn đang làm gì vậy ?
BÀI 12 : Bạn đến đây bằng cách nào ?
BÀI 13 : Cái TV này bao nhiêu tiền ?
BÀI 14 : Quyển sách nằm ở đâu ?
BÀI 15 : Thời tiết hôm nay như thế nào ?
BÀI 16 : Ôn tập và làm thử đề HSK 1

Từ vựng bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng HSK 1
Từ vựng chủ đề gia đình
Từ vựng tên các món ăn sáng
Từ vựng chủ đề đồ uống
Từ vựng chủ đề đồ ăn
Từ vựng chủ đề dụng cụ ăn uống
Từ vựng hoạt động thường ngày
Từ vựng phương tiện giao thông

Ngữ pháp bổ sung :

Phân biệt 不 (bù) và 没 (méi)
Phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点儿 (yīdiǎnr)
Cách sử dụng từ 给 (gěi)
Cách sử dụng từ 和 (hé)

Luyện nghe bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu

Luyện đọc bổ sung :

Giới thiệu về gia đình
Giới thiệu nghề nghiệp của gia đình
Giới thiệu về cô giáo
Bố mẹ không có ở nhà
Nói về ngày sinh nhật của bản thân
Giới thiệu về bạn cùng phòng
Nói về người bạn thân
Nói về một ngày của bản thân
Giới thiệu người bạn Nhật Bản
Mô tả đồ vật ở trên bàn

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ