
Sau khi nghe xong, mỗi bạn đọc một hàng để giáo viên kiểm tra
Chúng ta có các quy tắc biến điệu dưới đây :
|
Quy tắc 1 : Biến điệu với thanh 3 Thanh 3 + thanh 3 = thanh 2 + thanh 3 Ví dụ như : Nǐ hǎo → ní hǎo Zǎo diǎn → záo diǎn
|
|
Quy tắc 2 : Biến điệu với 一 yī 一 yī + thanh 4 = yí + thanh 4 Ví dụ như : Yī + gè → yí gè Yī + yàng → yí yàng Yī + dìng → yí dìng Yī + gài → yí gài
|
|
Quy tắc 3 : Biến điệu với 不 bù 不 bù + thanh 4 = bú + thanh 4 Ví dụ như : Bù + biàn → bú biàn Bù + qù → bú qù Bù + lùn → bú lùn |
Xem phim ngắn dưới đây và tập phát âm
Danh mục bài giảng chuẩn :
Từ vựng bổ sung :
Ngữ pháp bổ sung :
| Phân biệt 不 (bù) và 没 (méi) |
| Phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点儿 (yīdiǎnr) |
| Cách sử dụng từ 给 (gěi) |
| Cách sử dụng từ 和 (hé) |
Luyện nghe bổ sung :
| Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu |
Luyện đọc bổ sung :
Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK