第六课 早上好!

Chào mừng các bạn đến với BÀI HỌC 6 : CHÀO BUỔI SÁNG. Nội dung chính trong bài số 7 bao gồm :

+ Từ vựng về các buổi trong ngày

+ Từ vựng về phó từ tần suất

+ Ngữ pháp về liên từ

+ Ngữ pháp về trật tự câu có từ chỉ thời gian

Bài nghe số 1 :

Bài nghe số 2 :

Bài nghe số 3 :

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

1, 早上 (Zǎoshang) : Buổi sáng

Từ loại là danh từ chỉ thời gian

Nghe :

Cách viết :

2, 上午 (Shàngwǔ) : Buổi sáng (muộn hơn từ trên)

Từ loại là danh từ chỉ thời gian, thường dùng vào khoảng thời gian từ 8:30 đến 11:00

Nghe :

Cách viết :

3, 中午 (Zhōngwǔ) : Buổi trưa

Từ loại là danh từ chỉ thời gian, thường dùng vào khoảng thời gian từ 11:00 đến 13:00 buổi trưa

Nghe :

Cách viết :

4, 下午 (Xiàwǔ) : Buổi chiều

Từ loại là danh từ chỉ thời gian

Nghe :

Cách viết :

5, 晚上 (Wǎnshàng) : Buổi tối

Từ loại là danh từ chỉ thời gian

Nghe :

Cách viết :

6, 常 (Cháng) : Thường xuyên

Từ loại là trạng từ (trạng từ tần suất)

Nghe :

Cách viết :

7, 很少 (Hěnshǎo) : Hiếm khi, rất ít

Từ loại là trạng từ (trạng từ tần suất)

Nghe :

Cách viết :

8, 从不 (Cóngbù) : Không bao giờ

Từ loại là trạng từ (trạng từ tần suất)

Nghe :

Cách viết :

PHẦN 2 : NGỮ PHÁP

Ngữ pháp 1 : Trật tự đặt câu có từ chỉ thời gian

Nếu trong câu có các từ chỉ thời gian thì từ chỉ thời gian có thể đứng trước chủ ngữ hoặc đứng sau chủ ngữ đều được. Xem các ví dụ sau : 

Ví dụ 1 :

晚上我在家看电视。

Wǎnshang wǒ zàijiā kàn diànshì

Buổi tối tôi ở nhà xem TV cách 1

Ví dụ 2 :

我晚上在家看电视。

Wǒ wǎnshang zàijiā kàn diànshì

Buổi tối tôi ở nhà xem TV cách 2

Ví dụ 3 :

早上我在家吃早饭。

Zǎoshang wǒ zàijiā chī zǎofàn

Buổi sáng tôi ở nhà ăn bữa sáng cách 1

Ví dụ 4 :

我早上在家吃早饭。

Wǒ zǎoshang zàijiā chī zǎofàn

Buổi sáng tôi ở nhà ăn bữa sáng cách 2

Ngữ pháp 2 : Giới thiệu về liên từ

Liên từ 和 (hé) nghĩa là “và” dùng kết nối giữa hai danh từ hoặc hai đại từ.

Ví dụ 1 :

我喜欢吃面包和面条。

Wǒ xǐhuān chī miànbāo hé miàntiáo

Tôi thích ăn bánh mì và mì sợi 

(câu này kết nối hai danh từ)

Ví dụ 2 :

我和你都是越南人。

Wǒ hé nǐ dōu shì yuènán rén

Tôi và bạn đều là người Việt Nam

(câu này kết nối hai đại từ)

PHẦN 3 : BÀI TẬP VỀ NHÀ

PHẦN 4 : TỰ LUYỆN TẬP

1. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
2. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
3. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
4. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
5. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
6. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
7. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
8. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
9. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
10. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất

CÁC BÀI HỌC KHÁC

Danh mục bài giảng chuẩn :

BÀI 1 : Bảng chữ cái đơn
BÀI 2 : Bảng chữ cái ghép
BÀI 3 : Các thanh dấu & quy tắc đánh dấu
BÀI 4 : Cấu tạo và cách viết chữ Hán
BÀI 5 : Đại từ nhân xưng
BÀI 6 : Các khung thời gian & hoạt động trong ngày
BÀI 7 : Bây giờ là mấy giờ ?
BÀI 8 : Hôm nay là thứ mấy ?
BÀI 9 : Bạn biết nói Tiếng Trung không ?
BÀI 10 : Nhà hàng món Trung đó có ngon không ?
BÀI 11 : Bạn đang làm gì vậy ?
BÀI 12 : Bạn đến đây bằng cách nào ?
BÀI 13 : Cái TV này bao nhiêu tiền ?
BÀI 14 : Quyển sách nằm ở đâu ?
BÀI 15 : Thời tiết hôm nay như thế nào ?
BÀI 16 : Ôn tập và làm thử đề HSK 1

Từ vựng bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng HSK 1
Từ vựng chủ đề gia đình
Từ vựng tên các món ăn sáng
Từ vựng chủ đề đồ uống
Từ vựng chủ đề đồ ăn
Từ vựng chủ đề dụng cụ ăn uống
Từ vựng hoạt động thường ngày
Từ vựng phương tiện giao thông

Ngữ pháp bổ sung :

Phân biệt 不 (bù) và 没 (méi)
Phân biệt 一些 (yīxiē) và 一点儿 (yīdiǎnr)
Cách sử dụng từ 给 (gěi)
Cách sử dụng từ 和 (hé)

Luyện nghe bổ sung :

Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu

Luyện đọc bổ sung :

Giới thiệu về gia đình
Giới thiệu nghề nghiệp của gia đình
Giới thiệu về cô giáo
Bố mẹ không có ở nhà
Nói về ngày sinh nhật của bản thân
Giới thiệu về bạn cùng phòng
Nói về người bạn thân
Nói về một ngày của bản thân
Giới thiệu người bạn Nhật Bản
Mô tả đồ vật ở trên bàn

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ